Từ
封建 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
封建 (fēng jiàn) là một từ tiếng Trung: chế độ phong kiến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 封建
名 danh từ
chế độ phong kiến
中国的封建社会持续了两千多年。
Xã hội phong kiến Trung Quốc tồn tại hơn hai nghìn năm.
形 tính từ
phong kiến
封建社会的等级制度非常严格。
Hệ thống đẳng cấp của xã hội phong kiến rất nghiêm ngặt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
封 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
建 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
聿 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét