Từ
假设 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
假设 (jiǎ shè) là một từ tiếng Trung: giả sử, giả định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 假设
动 động từ
giả sử, giả định
假设明天下雨,我们就取消活动。
Giả sử ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ hủy bỏ hoạt động.
名 danh từ
giả thuyết
这个假设需要通过实验来验证。
Giả thuyết này cần được xác minh thông qua các thí nghiệm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
假 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
叚 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
设 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
殳 là bộ thủ trong 13 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét