Từ
长短 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
长短 (cháng duǎn) là một từ tiếng Trung: chiều dài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 长短
名 danh từ
chiều dài
这条裙子的长短正合适。
Chiều dài của chiếc váy này vừa vặn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
长 là bộ thủ trong 4 chữ
长 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét