Từ
被迫 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
被迫 (bèi pò) là một từ tiếng Trung: bị ép buộc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 被迫
动 động từ
bị ép buộc
他被迫离开了家乡。
Anh ấy bị ép buộc phải rời quê hương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
被 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
迫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
白 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét