Từ
窘迫 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
窘迫 (jiǒng pò) là một từ tiếng Trung: túng quẫn, lúng túng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 窘迫
形 tính từ
túng quẫn, lúng túng
由于失业,他的生活变得窘迫。
Do thất nghiệp, cuộc sống của anh ấy trở nên túng quẫn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
窘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
君 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
迫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
白 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét