Từ

疯狂 (fēng kuáng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

疯狂 (fēng kuáng) là một từ tiếng Trung: điên cuồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 疯狂

形 xíng tính từ

điên cuồng

这个想法太疯狂了。

zhè ge xiǎng fǎ tài fēng kuáng le

Ý tưởng này quá điên cuồng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

疯 fēng — điên, mất trí

狂 kuáng — hoang dại, cuồng nhiệt, cực độ

Cấu trúc & nét viết
1 疯 fēng — điên; loạn tâm thần

疯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 狂 kuáng — mất trí; điên loạn; cuồng
狂 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
2.2 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét