Từ

探险 (tàn xiǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

探险 (tàn xiǎn) là một từ tiếng Trung: thám hiểm; khám phá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 探险

动 dòng động từ

thám hiểm; khám phá

他们计划去亚马逊雨林探险。

tā men jì huà qù yà mǎ xùn yǔ lín tàn xiǎn

Họ dự định thám hiểm rừng mưa Amazon.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

探 tàn — thám hiểm, tìm kiếm, điều tra

险 xiǎn — nguy hiểm, rủi ro, nơi hiểm trở

Cấu trúc & nét viết
1 探 tàn — thò tay lấy

探 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

探 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 险 xiǎn — địa hình hiểm trở, khó vượt qua; hiểm yếu

险 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét