Từ
沿岸 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
沿岸 (yán àn) là một từ tiếng Trung: khu vực ven biển. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 沿岸
名 danh từ
khu vực ven biển
沿岸的渔民靠捕鱼为生。
Những ngư dân ở khu vực ven biển sống bằng nghề đánh cá.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
沿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
几 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
岸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét