Từ
赶快 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
赶快 (gǎn kuài) là một từ tiếng Trung: nhanh lên, mau lên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 赶快
副 phó từ
nhanh lên, mau lên
天要下雨了,赶快回家吧。
Trời sắp mưa rồi, mau về nhà đi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
赶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét
快 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
夬 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét