Bộ thủ 臼 jiù cối đá dùng để giã hoặc nghiền thóc gạo Thứ tự nét ▶ 臼 dùng trong 4 chữ HSK 5 插 chā cắm, nhét hoặc đâm (vật dài hoặc dẹt) vào vật khác HSK 6 舅 jiù cậu HSK 7 毁 huǐ phá hủy; làm hỏng 舆 yú (văn viết) xe ngựa; xe kéo