Từ
破除 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
破除 (pò chú) là một từ tiếng Trung: phá bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 破除
动 động từ
phá bỏ
我们要破除迷信思想。
Chúng ta phải phá bỏ tư tưởng mê tin.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
破 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
除 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
余 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét