Từ
破碎 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
破碎 (pò suì) là một từ tiếng Trung: vỡ vụn; tan vỡ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 破碎
动 động từ
vỡ vụn; tan vỡ
他的心已经破碎了。
Trái tim anh ấy đã tan vỡ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
破 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
碎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
卒 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét