Từ
免除 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
免除 (miǎn chú) là một từ tiếng Trung: miễn trừ; miễn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 免除
动 động từ
miễn trừ; miễn
政府决定免除贫困家庭的学费。
Chính phủ quyết định miễn học phí cho các gia đình nghèo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
除 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
余 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét