Từ

切除 (qiē chú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

切除 (qiē chú) là một từ tiếng Trung: cắt bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 切除

动 dòng động từ

cắt bỏ

医生建议切除肿瘤。

yī shēng jiàn yì qiē chú zhǒng liú

Bác sĩ khuyên nên cắt bỏ khối u.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

切 qiē — cắt

除 chú — loại bỏ

Cấu trúc & nét viết
1 切 qiē — cắt (bằng dao)
Xpinyin
切 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 七 qī — số bảy (6+1)
七 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 除 chú — loại bỏ; bỏ đi

除 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét