Từ

散布 (sàn bù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

散布 (sàn bù) là một từ tiếng Trung: phát tán, rải rác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 散布

动 dòng động từ

phát tán, rải rác

他在网上散布谣言。

tā zài wǎng shàng sàn bù yáo yán

Anh ấy phát tán tin đồn trên mạng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

散 sàn — rải rác, tản mát

布 bù — trải, bố trí

Cấu trúc & nét viết
1 散 sàn — tan ra; phân tán (trái với 聚)
Xpinyin
散 là bộ thủ trong 1 chữ

散 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 布 bù — vải dệt từ bông, đay, v.v.
布 là bộ thủ trong 2 chữ

布 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét