Từ

密布 (mì bù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

密布 (mì bù) là một từ tiếng Trung: phủ kín dày đặc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 密布

动 dòng động từ

phủ kín dày đặc

天空密布乌云。

tiān kōng mì bù wū yún

Bầu trời phủ kín dày đặc mây đen.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

密 mì — dày đặc, mật độ

布 bù — trải, phủ, phân bố

Cấu trúc & nét viết
1 密 mì — dày đặc; sít nhau (trái với thưa)

密 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

2 布 bù — vải dệt từ bông, đay, v.v.
布 là bộ thủ trong 2 chữ

布 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét