Bộ thủ 舛 chuǎn sai lầm, nhầm lẫn, hỗn loạn Thứ tự nét ▶ 舛 dùng trong 3 chữ HSK 2 舞 wǔ múa, vũ điệu HSK 6 瞬 shùn chớp mắt; nháy mắt HSK 7 麟 lín (văn viết) kỳ lân (sinh vật thần thoại giống hươu lớn, có sừng và vảy)