Từ

解剖 (jiě pōu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

解剖 (jiě pōu) là một từ tiếng Trung: giải phẫu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 解剖

动 dòng động từ

giải phẫu

医生在解剖课上解剖了一只青蛙。

yī shēng zài jiě pōu kè shàng jiě pōu le yī zhī qīng wā

Bác sĩ đã giải phẫu một con ếch trong lớp giải phẫu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

解 jiě — tách ra, phân tích

剖 pōu — mổ, rạch

Cấu trúc & nét viết
1 解 jiě — mổ ra; tách ra
解 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 剖 pōu — mổ; cắt mở

剖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét