Từ
解剖 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
解剖 (jiě pōu) là một từ tiếng Trung: giải phẫu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 解剖
动 động từ
giải phẫu
医生在解剖课上解剖了一只青蛙。
Bác sĩ đã giải phẫu một con ếch trong lớp giải phẫu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
解 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
角 là bộ thủ trong 5 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
剖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
咅 là bộ thủ trong 8 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét