Từ

放置 (fàng zhì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

放置 (fàng zhì) là một từ tiếng Trung: đặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 放置

动 dòng động từ

đặt

他小心地放置了那个花瓶。

tā xiǎo xīn de fàng zhì le nà ge huā píng

Anh ấy đặt cái bình một cách cẩn thận.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

放 fàng — đặt xuống, thả

置 zhì — định vị, lắp đặt

Cấu trúc & nét viết
1 放 fàng — thả; giải phóng

放 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 置 zhì — đặt, để, xếp

置 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét