Từ
酒楼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
酒楼 (jiǔ lóu) là một từ tiếng Trung: nhà hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 酒楼
名 danh từ
nhà hàng
我们去那家新开的酒楼吃饭吧。
Chúng ta hãy đi ăn ở nhà hàng mới mở đó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
酒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
楼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
娄 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét