Từ
盗窃 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盗窃 (dào qiè) là một từ tiếng Trung: ăn cắp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盗窃
动 động từ
ăn cắp
盗窃他人财物是违法的。
Ăn cắp tài sản của người khác là bất hợp pháp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
次 là bộ thủ trong 6 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
窃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
切 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét