Từ

痕迹 (hén jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

痕迹 (hén jì) là một từ tiếng Trung: dấu vết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 痕迹

名 míng danh từ

dấu vết

雪地上留下了脚印的痕迹。

xuě dì shàng liú xià le jiǎo yìn de hén jì

Dấu vết của dấu chân được để lại trên tuyết.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

痕 hén — vết, scar - dấu hiệu có thể nhìn thấy được để lại

迹 jì — dấu vết, vết - bằng chứng hoặc dấu vết để lại

Cấu trúc & nét viết
1 痕 hén — vết tích, dấu vết để lại

痕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 迹 jì — vết; dấu vết để lại

迹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét