Từ
裂痕 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
裂痕 (liè hén) là một từ tiếng Trung: vết nứt, kẽ hở. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 裂痕
名 danh từ
vết nứt, kẽ hở
他们之间的关系出现了裂痕。
Một kẽ hở đã xuất hiện trong mối quan hệ của họ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
裂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
列 là bộ thủ trong 4 chữ
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
痕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét