Từ
毁灭 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
毁灭 (huǐ miè) là một từ tiếng Trung: tiêu diệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 毁灭
动 động từ
tiêu diệt
战争毁灭了整个城市。
Chiến tranh đã tiêu diệt toàn bộ thành phố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
毁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
臼 là bộ thủ trong 4 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
殳 là bộ thủ trong 13 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
灭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét