Từ

灭亡 (miè wáng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

灭亡 (miè wáng) là một từ tiếng Trung: diệt vong. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 灭亡

动 dòng động từ

diệt vong

这个古老的文明最终灭亡了。

zhè ge gǔ lǎo de wén míng zuì zhōng miè wáng le

Nền văn minh cổ đại này cuối cùng đã diệt vong.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

灭 miè — dập tắt, tiêu diệt

亡 wáng — chết, vong

Cấu trúc & nét viết
1 灭 miè — tắt; ngừng cháy hoặc phát sáng (trái với 着)

灭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 火 huǒ — ánh sáng và ngọn lửa khi cháy; ví: khẩn cấp
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 亡 wáng — trốn chạy; bỏ trốn
亡 là bộ thủ trong 8 chữ

亡 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét