Từ
加油站 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
加油站 (jiā yóu zhàn) là một từ tiếng Trung: trạm xăng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 加油站
名 danh từ
trạm xăng
前面有一个加油站。
Phía trước có một trạm xăng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
加 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
油 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
由 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
站 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
占 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét