Từ

度 (dù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

度 (dù) là một từ tiếng Trung: độ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 度

量 liàng lượng từ

độ

今天气温三十度。

jīn tiān qì wēn sān shí dù

Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ.

名 míng danh từ

độ

今天气温是二十五度。

jīn tiān qì wēn shì èr shí wǔ dù

Nhiệt độ hôm nay là hai mươi lăm độ.

动 dòng động từ

trải qua

我们一起度过了愉快的周末。

wǒ men yì qǐ dù guò le yú kuài de zhōu mò

Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ cùng nhau.

后缀 hòu zhuì hậu tố

độ; mức độ

这件事的难度不小。

zhè jiàn shì de nán dù bù xiǎo

Độ khó của việc này không nhỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

度 dù — độ

Cấu trúc & nét viết
1 度 dù — dụng cụ hoặc đơn vị đo độ dài
度 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.3 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét