Từ

带 (dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

带 (dài) là một từ tiếng Trung: mang; đem. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 带

动 dòng động từ

mang; đem

他每天都带午饭去公司。

tā měi tiān dōu dài wǔ fàn qù gōng sī

Anh ấy mang cơm trưa đến công ty mỗi ngày.

名 míng danh từ

dây đai, vùng

这条皮带很漂亮。

zhè tiáo pí dài hěn piào liang

Dây đai da này rất đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

带 dài — mang; đem

Cấu trúc & nét viết
1 带 dài — dải, dây, băng
带 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.3 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
1.4 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét