Bộ thủ 缶 fǒu bình cổ đại hình tròn đựng nước hoặc rượu Thứ tự nét ▶ 缶 dùng trong 4 chữ HSK 4 缺 quē thiếu; không đủ HSK 6 罐 guàn bình, hũ hoặc thùng; vật đựng hình trụ (thường làm bằng đất nung) HSK 7 窑 yáo lò nung gạch ngói hoặc đồ gốm sứ 缸 gāng vật đựng lớn đáy nhỏ miệng rộng, làm bằng gốm, sứ, men hoặc thủy tinh