Từ

缺乏 (quē fá) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

缺乏 (quē fá) là một từ tiếng Trung: thiếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 缺乏

动 dòng động từ

thiếu

他缺乏经验。

tā quē fá jīng yàn

Anh ấy thiếu kinh nghiệm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

缺 quē — thiếu, khuyết

乏 fá — thiếu thốn, bần cùng

Cấu trúc & nét viết
1 缺 quē — thiếu; không đủ

缺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 乏 fá — thiếu; không có
乏 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét