Từ
短缺 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
短缺 (duǎn quē) là một từ tiếng Trung: thiếu hụt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 短缺
动 động từ
thiếu hụt
这个地区水资源短缺。
Khu vực này thiếu hụt tài nguyên nước.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
缺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夬 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét