Từ

缺少 (quē shǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

缺少 (quē shǎo) là một từ tiếng Trung: thiếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 缺少

动 dòng động từ

thiếu

他的报告缺少数据支持。

tā de bào gào quē shǎo shù jù zhī chí

Báo cáo của anh ấy thiếu sự hỗ trợ dữ liệu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

缺 quē — thiếu

少 shǎo — ít, thiếu

Cấu trúc & nét viết
1 缺 quē — thiếu; không đủ

缺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 少 shǎo — ít (trái nghĩa với 多)
Xpinyin
少 là bộ thủ trong 11 chữ

gồm có

Thứ tự nét