Từ
趋势 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
趋势 (qū shì) là một từ tiếng Trung: xu hướng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 趋势
名 danh từ
xu hướng
这是未来发展的趋势。
Đây là xu hướng phát triển tương lai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
趋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
刍 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
势 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét