Từ
优势 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
优势 (yōu shì) là một từ tiếng Trung: lợi thế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 优势
名 danh từ
lợi thế
我们要发挥自己的优势。
Chúng ta cần phát huy lợi thế của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
优 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
尤 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
势 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét