Từ
弄虚作假 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
弄虚作假 (nòng xū zuò jiǎ) là một từ tiếng Trung: làm giả; gian lận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 弄虚作假
动 động từ
làm giả; gian lận
这家公司在财务报告中弄虚作假。
Công ty này đã làm giả báo cáo tài chính.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
弄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
廾 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
虚 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
虍 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
作 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
Thứ tự nét
假 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
叚 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét