Từ
虚荣 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
虚荣 (xū róng) là một từ tiếng Trung: hư vinh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 虚荣
名 danh từ
hư vinh
她买名牌包只是为了满足虚荣心。
Cô ấy mua túi hiệu chỉ để thỏa mãn lòng hư vinh.
形 tính từ
hão nhoáng
他是一个虚荣的人,总是炫耀自己的财富。
Anh ta là một người hão nhoáng, luôn khoe khoang sự giàu có của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
虚 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
虍 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
荣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét