Bộ thủ 乍 zhà phó từ nghĩa là bỗng nhiên, đột ngột Thứ tự nét ▶ 乍 dùng trong 6 chữ HSK 1 作 zuò lao động; chế tạo; sản xuất 怎 zěn (khẩu ngữ) đại từ nghi vấn: thế nào, tại sao, làm sao (hỏi về tính chất, trạng thái, cách thức hoặc nguyên nhân) 昨 zuó hôm qua HSK 5 炸 zhà nổ tung, vỡ bung kèm tiếng động lớn 窄 zhǎi hẹp; không rộng (trái nghĩa với 宽) HSK 7 诈 zhà lừa dối; gian lận