Bộ thủ 虍 hū hoa văn da hổ Thứ tự nét ▶ 虍 dùng trong 6 chữ HSK 4 虎 hǔ hổ (động vật có vú lớn, lông vàng có vằn đen) 虑 lǜ suy nghĩ; cân nhắc HSK 5 虚 xū trống rỗng (trái nghĩa với 实) HSK 7 虏 lǔ bắt tù binh 虐 nüè tàn bạo và độc ác 虔 qián thành kính; sùng kính