Từ
否认 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
否认 (fǒu rèn) là một từ tiếng Trung: phủ nhận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 否认
动 động từ
phủ nhận
他否认偷了钱。
Anh ấy phủ nhận đã ăn cắp tiền.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
否 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
不 là bộ thủ trong 8 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
认 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét