Từ

鲜血 (xiān xuè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

鲜血 (xiān xuè) là một từ tiếng Trung: máu tươi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 鲜血

名 míng danh từ

máu tươi

地上满是鲜血。

dì shàng mǎn shì xiān xuè

Mặt đất đầy máu tươi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

鲜 xiān — tươi

血 xuè — máu

Cấu trúc & nét viết
1 鲜 xiān — vừa mới giết mổ hoặc thu hoạch; tươi
Xpinyin

鲜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 血 xuè — máu (tổ chức lỏng trong hệ tuần hoàn gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu)
Xpinyin
血 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét