Từ
鲜血 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
鲜血 (xiān xuè) là một từ tiếng Trung: máu tươi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 鲜血
名 danh từ
máu tươi
地上满是鲜血。
Mặt đất đầy máu tươi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
鲜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét
血 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét