Từ
何苦 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
何苦 (hé kǔ) là một từ tiếng Trung: tại sao phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 何苦
副 phó từ
tại sao phải
你何苦为这点小事生气呢?
Tại sao phải giận dữ vì chuyện nhỏ như vậy?
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
何 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
可 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
苦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
古 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét