Bộ thủ 爰 yuán liên từ cổ điển nghĩa là «bèn, rồi thì» Thứ tự nét ▶ 爰 dùng trong 3 chữ HSK 4 暖 nuǎn ấm áp, không lạnh không nóng HSK 5 缓 huǎn chậm; thong thả (trái với 急) HSK 6 援 yuán kéo hoặc nắm bằng tay