Từ
起初 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
起初 (qǐ chū) là một từ tiếng Trung: lúc đầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 起初
副 phó từ
lúc đầu
起初我不喜欢这个城市,但现在我爱上了它。
Lúc đầu tôi không thích thành phố này, nhưng bây giờ tôi đã yêu nó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
起 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
初 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét