Từ
牢骚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
牢骚 (láo sāo) là một từ tiếng Trung: lời phàn nàn, lời than phiền. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 牢骚
名 danh từ
lời phàn nàn, lời than phiền
别发牢骚了,我们一起解决问题。
Đừng phàn nàn nữa, chúng ta hãy cùng nhau giải quyết vấn đề.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
牢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
骚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
叉 là bộ thủ trong 1 chữ
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét