Từ

下 (xià) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

下 (xià) là một từ tiếng Trung: phần dưới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 下

名 míng danh từ

phần dưới

山下有一个村庄。

shān xià yǒu yí ge cūn zhuāng

Có một ngôi làng ở chân núi.

动 dòng động từ

xuống

他从楼上下来了。

tā cóng lóu shàng xià lái le

Anh ấy đi xuống từ tầng trên.

量 liàng lượng từ

lần (từ chỉ số lần)

我敲了三下门。

wǒ qiāo le sān xià mén

Tôi gõ cửa ba lần.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

下 xià — phần dưới

Cấu trúc & nét viết
1 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét