Từ

阅历 (yuè lì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

阅历 (yuè lì) là một từ tiếng Trung: kinh nghiệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 阅历

名 míng danh từ

kinh nghiệm

他的阅历很丰富。

tā de yuè lì hěn fēng fù

Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

阅 yuè — quan sát (kinh nghiệm)

历 lì — trải qua (theo thời gian)

Cấu trúc & nét viết
1 阅 yuè — đọc; xem xét

阅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 历 lì — trải qua; kinh qua

历 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét