Từ

农历 (nóng lì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

农历 (nóng lì) là một từ tiếng Trung: âm lịch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 农历

名 míng danh từ

âm lịch

春节是按农历计算的。

chūn jié shì àn nóng lì jì suàn de

Tết Nguyên Đán được tính theo âm lịch.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

农 nóng — nông nghiệp

历 lì — lịch

Cấu trúc & nét viết
1 农 nóng — nông nghiệp
农 là bộ thủ trong 1 chữ

农 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 历 lì — trải qua; kinh qua

历 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét