Từ
脑海 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
脑海 (nǎo hǎi) là một từ tiếng Trung: tâm trí. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 脑海
名 danh từ
tâm trí
这个画面一直在我脑海中浮现。
Hình ảnh này cứ hiện lên trong tâm trí tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
脑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
凶 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
海 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
每 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét