Từ
境界 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
境界 (jìng jiè) là một từ tiếng Trung: 境界. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 境界
名 danh từ
境界
他的艺术已经达到了很高的境界。
Nghệ thuật của anh ấy đã đạt đến境界 rất cao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
境 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
竟 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
界 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
介 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét