Từ

卧室 (wò shì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

卧室 (wò shì) là một từ tiếng Trung: phòng ngủ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 卧室

名 míng danh từ

phòng ngủ

这个房子有三间卧室。

zhè ge fáng zi yǒu sān jiān wò shì

Ngôi nhà này có ba phòng ngủ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

卧 wò — nằm

室 shì — phòng

Cấu trúc & nét viết
1 卧 wò — nằm xuống

卧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 臣 chén — quan lại hoặc thần dân dưới thời quân chủ
臣 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 室 shì — phòng; buồng

室 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét